显摆

显摆
xiǎnbai
hiển bài

(khẩu) khoe khoang; phô trương

1 nghĩa#32463
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) khoe khoang; phô trương

    • Anh ấy thích khoe chiếc xe mới của mình.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.