shēn
thân
bộ thân · 7 nét

thân; cơ thể; thân thể; bản thân; mình

9 nghĩa#3095
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thân; cơ thể; thân thể; bản thân; mình

    人的躯体;身体rén de qū tǐ;shēn tǐ

    • Anh ấy dồn hết tâm trí vào công việc.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.

  2. danh từ

    thân; thân thể; thân mình

    人的躯体rén de qūtǐ

    • Cơ thể của bạn rất khỏe mạnh.

  3. danh từ

    bản thân; của mình; nhà mình

    人自己的身体或整个人rén zìjǐ de shēntǐ huò zhěnggè rén

    • Anh ấy rất yêu quý cơ thể của mình.

  4. trạng từ

    tự tay; đích thân làm

    自己亲自做;不让别人代劳zìjǐ qīnzì zuò;búràng biérén dàilaó

    • Anh ấy đích thân mặc một bộ quần áo màu đỏ.

  5. lượng từ

    bộ (quần áo); (danh từ chỉ số lượng dùng cho bộ đồ)

    用来计数衣服套数的量词yòngláijiìshù yīfu tàoshù de liàngcí

  6. danh từ

    đạo đức và hành vi của bản thân; thân mình

    人的身体和品德;自己rén de shēntǐ hé pǐndé;zìjǐ

    • Anh ấy là một người có đạo đức.

  7. tính từ

    mang thai; có thai; (thân) mình; bản thân

    怀孕;女性在腹中有婴儿huáiyùn;nǚxìng zài fùzhōng yǒu yīngyér

    • Cô ấy có thai rồi.

  8. danh từ

    tứ chi; chi thể; cơ thể

    人的躯体,包括头、躯干、四肢等rén de qūtǐ, bāokuò tóu、qūgàn、sìzhī děng

    • Cơ thể bạn có khỏe không?

  9. danh từ

    bộ Thân (bộ thủ Khang Hi 158)

    汉字笔画部首,笔形像人的躯干hànzì bǐhuà bùshǒu, bǐxíng xiàng rén de qūgàn

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.