niǔ
nữu
⼿bộ thủ · 7 nét

vặn; xoắn; xoay; bẻ

HSK 6 (3.0)5 nghĩa#9210
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vặn; xoắn; xoay; bẻ

    用力转动或弯曲某物yònglì zhuǎndòng huò wānqū mǒuwù

    • Anh ấy quay đầu nhìn tôi.

  2. động từ

    vặn; xoắn; bẻ quẹo

    用力转动或弯曲身体的某个部分yònglì zhuǎndòng huò wānqū shēntǐ de mǒuge bùfen

    • Anh ấy bị trẹo chân một chút.

  3. động từ

    vặn; xoắn; bẻ quẹo

    用力转动或弯曲使改变方向yònglì zhuǎndòng huò wānqū shǐ gǎibiàn fāngxiàng

    • Cô ấy vắt khăn một cái.

  4. động từ

    vặn; xoắn; bong gân; bước lắc lư

    身体某部分用力转动或弯曲shēntǐ mǒu bùfen yònglì zhuǎndòng huò wānqū

    • Chân tôi bị trẹo rồi.

  5. động từ

    vặn; xoắn; lắc hông

    左右摇动身体或臀部zuǒyòu yáodòng shēntǐ huò túnbù

    • Cô ấy thích lắc hông nhảy múa.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vặn xoắn thứ gì đó trông thật méo mó, xấu xí.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.