Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
引领
dẫn dắt; dẫn đầu; lãnh đạo
NGHĨA
- 壹动động từ
dẫn dắt; dẫn đầu; lãnh đạo
中带领;率先去做dàilǐng; lǜxiān qù zuò
- 。
Anh ấy ngẩng cổ nhìn.
- 貳动động từ
chủ đạo; dẫn dắt; định hướng
中在前面带头,指引别人跟随zài qiánmiàn dàitou, zhǐyǐn biérén gēnsuí
- 。
Anh ấy dẫn chúng tôi đi tham quan bảo tàng.
- 參动động từ
dẫn đường; chỉ đường
中带着或指引某人往某个方向走dàizhe huò zhǐyǐn mǒurén wǎng mǒuge fāngxiàng zǒu
- 。
Anh ấy đã dẫn chúng tôi đi tham quan bảo tàng.
- 肆动động từ
chờ đợi khắc khoải; ngóng trông
中热切地期待或等待rè qiè de qīdài huò děngdài
- 。
Chúng tôi đang mong chờ sự xuất hiện của bạn.
解字
GIẢI TỰdẫn dắt; dẫn đầu; lãnh đạo
NGHĨA
- 壹动động từ
dẫn dắt; dẫn đầu; lãnh đạo
中带领;率先去做dàilǐng; lǜxiān qù zuò
- 。
Anh ấy ngẩng cổ nhìn.
- 貳动động từ
chủ đạo; dẫn dắt; định hướng
中在前面带头,指引别人跟随zài qiánmiàn dàitou, zhǐyǐn biérén gēnsuí
- 。
Anh ấy dẫn chúng tôi đi tham quan bảo tàng.
- 參动động từ
dẫn đường; chỉ đường
中带着或指引某人往某个方向走dàizhe huò zhǐyǐn mǒurén wǎng mǒuge fāngxiàng zǒu
- 。
Anh ấy đã dẫn chúng tôi đi tham quan bảo tàng.
- 肆动động từ
chờ đợi khắc khoải; ngóng trông
中热切地期待或等待rè qiè de qīdài huò děngdài
- 。
Chúng tôi đang mong chờ sự xuất hiện của bạn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 别biéchia tay; rời xa
- 弧húcung; cung tròn
- 张zhāngmở ra; triển khai; phô bày
- 强qiángmạnh; cường tráng
- 弗fú(văn) chẳng; chẳng phải; phi
- 弹dànđạn; viên đạn; bi (đạn)
- 弱ruòyếu; yếu ớt; nhược
- 引yǐnkéo (cung); dẫn; dẫn dắt; trích dẫn
- 弯wānuốn cong; cúi xuống
- 弦xiándây cung; dây đàn; (toán) dây cung (hình học)
- 弟dìanh em; huynh đệ
- 弓gōngcung (vũ khí); cây cung