Tới nội dung chính

引领

引领
yǐnlǐng
dẫn lãnh

dẫn dắt; dẫn đầu; lãnh đạo

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#14543
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    dẫn dắt; dẫn đầu; lãnh đạo

    中带领;率先去做dàilǐng; lǜxiān qù zuò

    • 。

      Anh ấy ngẩng cổ nhìn.

  2. 貳动động từ

    chủ đạo; dẫn dắt; định hướng

    中在前面带头,指引别人跟随zài qiánmiàn dàitou, zhǐyǐn biérén gēnsuí

    • 。

      Anh ấy dẫn chúng tôi đi tham quan bảo tàng.

  3. 參动động từ

    dẫn đường; chỉ đường

    中带着或指引某人往某个方向走dàizhe huò zhǐyǐn mǒurén wǎng mǒuge fāngxiàng zǒu

    • 。

      Anh ấy đã dẫn chúng tôi đi tham quan bảo tàng.

  4. 肆动động từ

    chờ đợi khắc khoải; ngóng trông

    中热切地期待或等待rè qiè de qīdài huò děngdài

    • 。

      Chúng tôi đang mong chờ sự xuất hiện của bạn.

引
yǐn
dẫn
BỘ THỦ⼸
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu