Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
/
带头
带头
đới đầu
đi đầu; dẫn đầu; làm gương
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#21557
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đi đầu; dẫn đầu; làm gương
- 。
Anh ấy luôn dẫn đầu làm việc.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
带头
Phồn thể帶頭
đới đầu
đi đầu; dẫn đầu; làm gương
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#21557
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đi đầu; dẫn đầu; làm gương
- 。
Anh ấy luôn dẫn đầu làm việc.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.