跟从

跟从
gēncóng
cân tòng

đi theo; noi theo; phục tùng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi theo; noi theo; phục tùng

    • Anh ấy thích đi theo trái tim mình.

  2. động từ

    đi theo; phục tùng; (của phụ nữ) theo chồng

  3. danh từ

    đi theo; tùy tùng (cũ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.