Tới nội dung chính

潮流

潮流
cháoliú
trào lưu

dòng chảy; xu hướng; trào lưu

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#15911
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    dòng chảy; xu hướng; trào lưu

    • 。

      Anh ấy luôn chạy theo trào lưu.

  2. 貳名danh từ

    khuynh hướng; xu hướng; thiên về

    • 。

      Đây là xu hướng mới nhất.

  3. 參名danh từ

    thủy triều; sóng biển

    • 。

      Xu hướng thời trang thay đổi rất nhanh.

潮
cháo
trào
BỘ THỦ⽔
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu