Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
/
观点
观点
quan điểm
quan điểm; góc nhìn; cách nhìn
HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#3317Lượng từ 个
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan điểm; góc nhìn; cách nhìn
中关于某事的看法或意见guānyú mǒu shì de kànfǎ huò yìjian
- ?
Quan điểm của bạn là gì?
- 貳名danh từ
quan điểm; góc nhìn; ý kiến
中对事物的看法或认识duì shìwù de kànfǎ huò rènshi
- 參名danh từ
quan điểm; góc nhìn; lập trường
中对某事物的看法或想法duì mǒu shìwù de kànfǎ huò xiǎngfǎ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA9
- chủ trương · chủ trương; đề xuất; ủng hộ
- vị trí · vị trí; chỗ; địa điểm
- tưởng pháp · suy nghĩ; ý kiến; quan điểm
- lập trường · chủ trương; quan điểm; lập trường
- khán pháp · cách nhìn nhận; quan điểm; ý kiến
- kiến giải · ý kiến; quan điểm
- giác độ · góc; góc độ
- ngôn luận · ngôn luận; ý kiến; phát ngôn
- thuyết pháp · thuyết pháp; giảng giải giáo lý Phật giáo
观点
Phồn thể觀點
quan điểm
quan điểm; góc nhìn; cách nhìn
HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#3317Lượng từ 个
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan điểm; góc nhìn; cách nhìn
中关于某事的看法或意见guānyú mǒu shì de kànfǎ huò yìjian
- ?
Quan điểm của bạn là gì?
- 貳名danh từ
quan điểm; góc nhìn; ý kiến
中对事物的看法或认识duì shìwù de kànfǎ huò rènshi
- 參名danh từ
quan điểm; góc nhìn; lập trường
中对某事物的看法或想法duì mǒu shìwù de kànfǎ huò xiǎngfǎ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA9
- chủ trương · chủ trương; đề xuất; ủng hộ
- vị trí · vị trí; chỗ; địa điểm
- tưởng pháp · suy nghĩ; ý kiến; quan điểm
- lập trường · chủ trương; quan điểm; lập trường
- khán pháp · cách nhìn nhận; quan điểm; ý kiến
- kiến giải · ý kiến; quan điểm
- giác độ · góc; góc độ
- ngôn luận · ngôn luận; ý kiến; phát ngôn
- thuyết pháp · thuyết pháp; giảng giải giáo lý Phật giáo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)