反驳

反驳
fǎn
phản bác

phản bác; bác bỏ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#14408
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phản bác; bác bỏ

    用言语反对别人的意见yòng yányǔ fǎnduì biérén de yìjiàn

    • Anh ấy đã phản bác quan điểm của tôi.

  2. động từ

    bác bỏ; phản bác

    用理由反对或否定别人的说法yòng lǐyóu fǎnduì huò fǒudìng biérén de shuōfǎ

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.