Tới nội dung chính

夸

夸
kuā
khoa
⼤bộ đại · 6 nét

khen ngợi; biểu dương

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12079
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    khen ngợi; biểu dương

    中表示赞美和称赞某人或某事biǎoshì zànměi hé chèngzàn mǒurén huò mǒushì

    • 。

      Cô giáo khen tôi học giỏi.

  2. 貳动động từ

    âm dùng để phiên âm (trong hóa học và dược học)

    中用来音译外来词或科学术语的字yònglái yīnyì wàiláicí huò kēxué shùyǔ de zì

    • 。

      Anh ấy khen tôi làm tốt.

夸
kuā
khoa
BỘ THỦ⼤
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu