phê
⼿bộ thủ · 7 nét

lượt; mẻ; loạt (lượng từ cho lô hàng, chuyến bay, đợt)

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)6 nghĩa#23096
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    lượt; mẻ; loạt (lượng từ cho lô hàng, chuyến bay, đợt)

  2. động từ

    phê bình; chỉ trích; phê

    • Anh ấy thích phê bình người khác.

  3. động từ

    phê (văn bản, đơn từ); phê chuẩn; phán phê (của cấp trên); lô (hàng hóa); mẻ; đợt

    • Xin bạn phê duyệt tài liệu này.

  4. danh từ

    bậc; đợt (xếp hạng trường đại học)

    • Trường đại học này thuộc top đầu.

  5. động từ

    truyền; truyền đạt

    • Xin hãy chuyển tài liệu cho tôi.

  6. động từ

    xác định; làm rõ

    • Xin bạn xác nhận một chút.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.