扬
扬
dương
⼿bộ thủ · 6 nétphất phới; tung bay
HSK 7 (3.0)7 nghĩa#23845
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phất phới; tung bay
- 。
Lá cờ bay phấp phới trong gió.
- 貳动động từ
tung; sảy (thóc); phất lên
- 。
Anh ấy ngẩng đầu lên.
- 參动động từ
rải rác (theo gió); tung bay; bay tán
- 。
Gió thổi lá bay lên.
- 肆动động từ
bay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)
- 。
Anh ấy giơ tay lên.
- 伍动động từ
kéo lên; treo lên; (mặt trời, mặt trăng) mọc lên
- 陸动động từ
truyền giống; sinh sản
- 柒名danh từ
họ Ngưỡng
Đang tải…
扬
Phồn thể揚
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phất phới; tung bay
- 。
Lá cờ bay phấp phới trong gió.
- 貳动động từ
tung; sảy (thóc); phất lên
- 。
Anh ấy ngẩng đầu lên.
- 參动động từ
rải rác (theo gió); tung bay; bay tán
- 。
Gió thổi lá bay lên.
- 肆动động từ
bay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)
- 。
Anh ấy giơ tay lên.
- 伍动động từ
kéo lên; treo lên; (mặt trời, mặt trăng) mọc lên
- 陸动động từ
truyền giống; sinh sản
- 柒名danh từ
họ Ngưỡng
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.