yáng
dương
⼿bộ thủ · 6 nét

phất phới; tung bay

HSK 7 (3.0)7 nghĩa#23845
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phất phới; tung bay

    • Lá cờ bay phấp phới trong gió.

  2. động từ

    tung; sảy (thóc); phất lên

    • Anh ấy ngẩng đầu lên.

  3. động từ

    rải rác (theo gió); tung bay; bay tán

    • Gió thổi lá bay lên.

  4. động từ

    bay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)

    • Anh ấy giơ tay lên.

  5. động từ

    kéo lên; treo lên; (mặt trời, mặt trăng) mọc lên

  6. động từ

    truyền giống; sinh sản

  7. danh từ

    họ Ngưỡng

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.