谦虚

谦虚
qiān
khiêm hư

khiêm tốn; nhún nhường

HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#12233
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khiêm tốn; nhún nhường

    不骄傲、肯接受别人意见的态度bù jiāo'ào、kěn jiēshòu biérén yìjiàn de tàidù

    • Anh ấy rất khiêm tốn.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Lão Vương rất khiêm tốn, ông nói: “Bảo tôi phụ trách thì không phải, hỗ trợ thôi thì còn được”.

    • Tôi rất khiêm tốn.

  2. tính từ

    tự khiêm; khiêm tốn về bản thân

    不自满、尊重他人的品质bù zìmǎn、zūnzhòng tārén de pǐnzhì

    • Anh ấy là một người rất khiêm tốn.

  3. động từ

    khiêm tốn; nhún nhường

    说话不夸大自己的能力或成就shuōhuà bù kuādà zìjǐ de néngdùn huò chéngjiù

    • Anh ấy rất khiêm tốn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.