Tới nội dung chính

虚心

虚心
xūxīn
hư tâm

khiêm tốn; cầu thị

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    khiêm tốn; cầu thị

    • 。

      Anh ấy rất khiêm tốn.

  2. 貳形tính từ

    khiêm tốn; (văn) hèn mọn (từ tự xưng khiêm)

    • 。

      Anh ấy là một người rất khiêm tốn.

虚
xū
hư
BỘ THỦ⾌
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu