夸耀

夸耀
kuāyào
khoa diệu

khoe khoang; tự đắc

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khoe khoang; tự đắc

    • Anh ấy thích khoe khoang về bản thân.

  2. động từ

    khoe khoang; phô trương

    • Anh ấy thích khoe khoang thành tựu của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khoe khoang là phóng đại sự thật vượt quá mức thực tế.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.