- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự đại; kiêu ngạo
tự đại; kiêu ngạo
中自己觉得很了不起,看不起别人zìjǐ juéde hěn liǎobuqǐ, kànbuqǐ biéren
Anh ấy rất tự đại.
tự đại; kiêu ngạo
tự đại; kiêu ngạo
中自己觉得很了不起,看不起别人zìjǐ juéde hěn liǎobuqǐ, kànbuqǐ biéren
Anh ấy rất tự đại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.