自负

自负
tự phụ

tự phụ; kiêu ngạo

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12306
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tự phụ; kiêu ngạo

    骄傲自满、看不起别人jiāo'ào zìmǎn、kàn bu qǐ biérén

    • Anh ấy rất tự phụ.

  2. động từ

    tự phụ; kiêu ngạo; chịu trách nhiệm về bản thân

    相信自己很能干,骄傲自满xiāngxìn zìjǐ hěn nénggan, jiāoào zìmǎn

    • Anh ấy rất tự phụ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.