骄傲
tự hào; kiêu ngạo
NGHĨA
- 壹形tính từ
tự hào; kiêu ngạo
中对自己的成就或优点感到满意和自豪duì zìjǐ de chéngjìu huò yōudiǎn gǎndào mǎnyì hé zìhuá
- 。
Anh ấy rất kiêu ngạo.
- 貳形tính từ
tự phụ; kiêu ngạo
中自以为了不起,看不起他人zìyǐwéi liǎobúqǐ, kànbuqǐ tārén
- 參名danh từ
tự kiêu; kiêu ngạo
中自以为了不起的态度;看不起别人的心理zìyǐwéi liǎobuqǐ de tàidu;kànbuqǐ biérén de xīnlǐ
- 。
Anh ấy rất kiêu ngạo.
- 肆形tính từ
tự trọng; lòng tự tôn
中对自己的能力或成就感到满意和自豪duì zìjǐ de néngglì huò chéngjìu gǎndào mǎnyì hé zìhuá
tự hào; kiêu ngạo
NGHĨA
- 壹形tính từ
tự hào; kiêu ngạo
中对自己的成就或优点感到满意和自豪duì zìjǐ de chéngjìu huò yōudiǎn gǎndào mǎnyì hé zìhuá
- 。
Anh ấy rất kiêu ngạo.
- 貳形tính từ
tự phụ; kiêu ngạo
中自以为了不起,看不起他人zìyǐwéi liǎobúqǐ, kànbuqǐ tārén
- 參名danh từ
tự kiêu; kiêu ngạo
中自以为了不起的态度;看不起别人的心理zìyǐwéi liǎobuqǐ de tàidu;kànbuqǐ biérén de xīnlǐ
- 。
Anh ấy rất kiêu ngạo.
- 肆形tính từ
tự trọng; lòng tự tôn
中对自己的能力或成就感到满意和自豪duì zìjǐ de néngglì huò chéngjìu gǎndào mǎnyì hé zìhuá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn