为人

为人
wéirén
vi nhân

xử thế; cư xử (với người khác)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xử thế; cư xử (với người khác)

    • Anh ấy là người rất chính trực.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.

  2. danh từ

    cách đối xử; cách sống; tư cách con người

    • Tính cách của anh ấy rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý

為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.