- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
xử thế; cư xử (với người khác)
xử thế; cư xử (với người khác)
Anh ấy là người rất chính trực.
Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.
cách đối xử; cách sống; tư cách con người
Tính cách của anh ấy rất tốt.
vì người khác; vì người
vì người khác; vì người
Anh ấy đối xử với mọi người rất tốt.
vì người khác; vì lợi ích của người khác
Anh ấy đối xử với mọi người rất tốt.
xử thế; cư xử (với người khác)
xử thế; cư xử (với người khác)
Anh ấy là người rất chính trực.
Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.
cách đối xử; cách sống; tư cách con người
Tính cách của anh ấy rất tốt.
vì người khác; vì người
vì người khác; vì người
Anh ấy đối xử với mọi người rất tốt.
vì người khác; vì lợi ích của người khác
Anh ấy đối xử với mọi người rất tốt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.