低调

低调
diào
đê điệu

khiêm tốn; kín tiếng; không phô trương

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#7864
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khiêm tốn; kín tiếng; không phô trương

    不张扬;保持谦虚、安静的样子bù zhāngyáng;bǎochí qiānxū、ānjìng de yàngzi

    • Anh ấy nói chuyện rất nhỏ nhẹ.

  2. tính từ

    kín đáo; khiêm tốn; giữ mình ở hậu trường

    不张扬、不引人注意的做事方式bù zhāngyáng、bù yǐnrénzhùyì de zuòshì fāngshì

    • Anh ấy là một người rất kín đáo.

  3. tính từ

    kín tiếng; khiêm tốn; giữ hình ảnh thấp

    不引人注意,保持谦虚bù yǐnrén zhùyì, bǎochí qiānxū

    • Anh ấy là một người rất khiêm tốn.

  4. tính từ

    khiêm tốn; kín tiếng; giữ thái độ thấp điệu

    不张扬、保持谦虚的态度bù zhāngyáng、bǎochí qiānxū de tàidù

    • Anh ấy là một người rất khiêm tốn.

  5. tính từ

    giọng trầm; kín tiếng; khiêm tốn; không phô trương

    不想引人注意,做事不张扬búxiǎng yǐnrén zhùyì, zuòshì búzhāngyáng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.