高傲

高傲
gāoào
cao ngạo

kiêu ngạo; cao ngạo

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#23335
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kiêu ngạo; cao ngạo

    • Anh ấy là một người kiêu ngạo.

  2. tính từ

    kiêu ngạo; tự phụ

  3. tính từ

    kiêu ngạo; tự hào

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.