衰退

衰退
shuāituì
suy thoái

suy thoái; suy giảm; xuống dốc

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)6 nghĩa#20506
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    suy thoái; suy giảm; xuống dốc

    • Nền kinh tế đang suy thoái.

  2. danh từ

    suy thoái; suy giảm

    • Suy thoái kinh tế đã ảnh hưởng đến rất nhiều người.

  3. danh từ

    suy thoái; sụt giảm; đi xuống

  4. động từ

    héo tàn; suy yếu; teo lại

  5. động từ

    héo; tàn úa; (bóng) suy sụp

  6. động từ

    rơi xuống; rớt xuống

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.