bèi
bị
bộ y · 10 nét

(giới từ chỉ bị động) bị, được (đặt trước chủ thể hành động hoặc trước động từ khi không nhắc đến chủ thể)

HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)5 nghĩa#63
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. giới từ

    (giới từ chỉ bị động) bị, được (đặt trước chủ thể hành động hoặc trước động từ khi không nhắc đến chủ thể)

    表示被动的意思,放在动词前biǎoshì bèidòng de yìsi, fàngzai dòngcí qián

    • Điện thoại của tôi bị anh ấy lấy mất rồi.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Đồng hồ của tôi bị trộm mất rồi.

    • Đồng hồ của tôi bị trộm rồi.

    • Cửa này bị khóa bên trong rồi.

    • Cái cửa này bị khóa bên trong.

    • Tôi đã bị sa thải hồi hôm qua.

  2. động từ

    bị (chịu đựng bất hạnh); bị (thụ động)

    遭受不好的事情;受到伤害或损失zāoshòu búhǎo de shìqing; shòudào shānghài huò sunshī

    • Anh ấy bị ướt vì mưa.

  3. động từ

    bị; được (giới từ chỉ bị động); bởi; tấm chăn; phủ lên

    用布、衣服等盖住身体或东西yòng bù、yīfu děng gàizhù shēntǐ huò dōngxi

    • Anh ấy đắp chăn.

  4. trợ từ

    (từ khoảng năm 2009, mang tính mỉa mai hoặc hài hước) dùng trước một từ để ngụ ý rằng từ đó nên được hiểu như đặt trong ngoặc kép (ví dụ: 被旅游[bèi lǚyóu] nghĩa là "đi du lịch" theo kiểu bị ép buộc hoặc trên danh nghĩa)

    • Anh ấy bị 'đi du lịch' rồi.

  5. danh từ

    chăn; mền (văn)

    盖在身上保暖的布制品gài zài shēnshang bǎonuǎn de bùzhì pǐn

    • Tôi thích cái chăn này.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm chăn đắp lên người như lớp da bọc bên ngoài cơ thể.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.