生长

生长
shēngzhǎng
sinh trưởng

sinh trưởng; lớn lên; phát triển

HSK 3 (3.0)3 nghĩa#6275
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sinh trưởng; lớn lên; phát triển

    从小变大;逐渐发育成熟cóng xiǎo biàn dà; zhújiàn fāyù chéngshú

    • Anh ấy lớn lên ở Trung Quốc.

  2. động từ

    sinh trưởng; lớn lên; được nuôi dưỡng

    慢慢变大;从小变成大màn man biàn dà; cóng xiǎo biàn chéng dà

    • Anh ấy lớn lên ở nông thôn.

  3. động từ

    trưởng thành; phát triển; lớn lên

    逐渐变大、变高或发展zhújiàn biàn dà、biàn gāo huò fāzhǎn

    • Thực vật cần ánh nắng để sinh trưởng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.