兴旺

兴旺
xīngwàng
hưng vượng

hưng thịnh; phồn thịnh; thịnh vượng

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#45371
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hưng thịnh; phồn thịnh; thịnh vượng

    • Chúc bạn làm ăn phát đạt!

  2. tính từ

    hưng thịnh; phồn thịnh; phát đạt

  3. động từ

    hưng thịnh; phồn vinh; phát đạt

    • Chúc bạn làm ăn phát đạt!

  4. động từ

    hưng thịnh; phồn thịnh; nổi lên

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.