经济

经济
jīng
kinh tế

kinh tế

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#2749
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kinh tế

    生产、消费、贸易等有关的事务和活动shēngchǎn、xiāofèi、màoyì děng yǒuguān de shìwù hé huódòng

    • Kinh tế Trung Quốc phát triển rất nhanh.

  2. tính từ

    kinh tế; (thuộc) kinh tế

    与金钱、生产、贸易等有关的yǔ jīnqián、shēngchǎn、màomào děng yǒuguān de

    • Kinh tế phát triển rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.