兴盛

兴盛
xīngshèng
hưng thịnh

hưng thịnh; phồn thịnh; nổi lên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hưng thịnh; phồn thịnh; nổi lên

    • Thành phố này đang hưng thịnh.

  2. động từ

    hưng thịnh; phồn thịnh; phát đạt

    • Thành phố này đang phát triển thịnh vượng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.