bổ
bộ y · 7 nét

bù đắp; bổ sung; vá (quần áo); bổ (tăng cường sức khỏe)

HSK 3 (3.0)6 nghĩa#10841
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bù đắp; bổ sung; vá (quần áo); bổ (tăng cường sức khỏe)

    弥补缺少的部分;修理破损的东西míbǔ quēshǎo de bùfen;xiūlǐ pòsǔn de dōngxi

    • Tôi cần ngủ bù.

  2. động từ

    bổ sung; bù đắp; vá

    增加不足的部分;修补破损的地方zēngjiā búzú de búfen;xiūbǔ pòsǔn de dìfang

    • Bạn cần ngủ bù.

  3. động từ

    vá; bổ sung; bù đắp

    修理坏的东西,使它恢复完整xiūlǐ huài de dōngxi, shǐ tā huīfù wánzhěng

    • Cái áo này cần phải vá.

  4. động từ

    vá; bổ sung; bù đắp

    用材料遮盖或修复破损的地方yòng cáiliào zhēgài huò xiūfù pòsǔn de dìfang

    • Cái áo này cần phải vá lại.

  5. động từ

    bổ sung; vá; bù đắp; bổ (chức vụ)

    把不足的地方加满或修好bǎ búzúde dìfang jiāmǎn huò xiūhǎo

    • Chỗ trống này cần được lấp đầy.

  6. động từ

    vá; sửa chữa (mái nhà)

    修理破损的东西xiūlǐ pòsǔn de dōngxi

    • Điện thoại của tôi hỏng rồi, cần phải sửa.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.