Tới nội dung chính

振兴

振兴
zhènxīng
chấn hưng

chấn hưng; phục hưng; vực dậy

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chấn hưng; phục hưng; vực dậy

    • 。

      Chúng ta phải chấn hưng kinh tế.

振
zhèn
chấn
BỘ THỦ⼿
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu