振兴

振兴
zhènxīng
chấn hưng

chấn hưng; phục hưng; vực dậy

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chấn hưng; phục hưng; vực dậy

    • Chúng ta phải chấn hưng kinh tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.