Tới nội dung chính

繁荣

繁荣
fánróng
phồn vinh

phồn vinh; thịnh vượng; phát đạt

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#11501
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    phồn vinh; thịnh vượng; phát đạt

    中经济、事业等发展得很好、很兴盛jīngjì、shìyè děng fāzhǎn de hěn hǎo、hěn xīngshèng

    • 。

      Đất nước chúng ta rất phồn vinh.

繁
fán
phồn
BỘ THỦ⽷
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu