/
繁荣
繁荣
phồn vinh
phồn vinh; thịnh vượng; phát đạt
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#11501
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
phồn vinh; thịnh vượng; phát đạt
中经济、事业等发展得很好、很兴盛jīngjì、shìyè děng fāzhǎn de hěn hǎo、hěn xīngshèng
- 。
Đất nước chúng ta rất phồn vinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
繁荣
Phồn thể繁榮
phồn vinh
phồn vinh; thịnh vượng; phát đạt
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#11501
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
phồn vinh; thịnh vượng; phát đạt
中经济、事业等发展得很好、很兴盛jīngjì、shìyè děng fāzhǎn de hěn hǎo、hěn xīngshèng
- 。
Đất nước chúng ta rất phồn vinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt