/
复苏
复苏
phục tô
hồi phục; phục hồi (sức khỏe, kinh tế)
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#16454
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hồi phục; phục hồi (sức khỏe, kinh tế)
- 。
Nền kinh tế đang phục hồi.
- 貳动động từ
hồi phục; phục hồi; hồi sinh
- 參动động từ
hồi phục; phục hồi; hồi sinh
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
复苏
Phồn thể復甦
phục tô
hồi phục; phục hồi (sức khỏe, kinh tế)
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#16454
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hồi phục; phục hồi (sức khỏe, kinh tế)
- 。
Nền kinh tế đang phục hồi.
- 貳动động từ
hồi phục; phục hồi; hồi sinh
- 參动động từ
hồi phục; phục hồi; hồi sinh
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.