衰落

衰落
shuāiluò
suy lạc

suy tàn; suy bại; xuống dốc

5 nghĩa#30621
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    suy tàn; suy bại; xuống dốc

    • Thành phố này đang suy tàn.

  2. động từ

    suy tàn; suy sụp; đi xuống

  3. động từ

    héo tàn; suy yếu; teo lại

  4. động từ

    héo; tàn úa; (bóng) suy sụp

  5. động từ

    rơi xuống; rớt xuống

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA10

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.