Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
/
欣欣向荣
欣欣向荣
hân hân hướng vinh
hưng thịnh, phát triển rực rỡ [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hưng thịnh, phát triển rực rỡ [thành ngữ]
- 。
Sự nghiệp của chúng ta đang phát triển thịnh vượng.
- 貳形tính từ
tràn đầy sức sống; hừng hực; bừng bừng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
欣欣向荣
Phồn thể欣欣向榮
hân hân hướng vinh
hưng thịnh, phát triển rực rỡ [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hưng thịnh, phát triển rực rỡ [thành ngữ]
- 。
Sự nghiệp của chúng ta đang phát triển thịnh vượng.
- 貳形tính từ
tràn đầy sức sống; hừng hực; bừng bừng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công