欣欣向荣

欣欣向荣
xīnxīnxiàngróng
hân hân hướng vinh

hưng thịnh, phát triển rực rỡ [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hưng thịnh, phát triển rực rỡ [thành ngữ]

    • Sự nghiệp của chúng ta đang phát triển thịnh vượng.

  2. tính từ

    tràn đầy sức sống; hừng hực; bừng bừng

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.