Tới nội dung chính

欣欣向荣

欣欣向荣
xīnxīnxiàngróng
hân hân hướng vinh

hưng thịnh, phát triển rực rỡ [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    hưng thịnh, phát triển rực rỡ [thành ngữ]

    • 。

      Sự nghiệp của chúng ta đang phát triển thịnh vượng.

  2. 貳形tính từ

    tràn đầy sức sống; hừng hực; bừng bừng

欣
xīn
hân
BỘ THỦ⽋
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu