兴起

兴起
xīng
hưng khởi

nổi lên; phát triển mạnh; hưng khởi

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#21141
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nổi lên; phát triển mạnh; hưng khởi

    • Công nghệ mới đang nổi lên.

  2. động từ

    nổi lên; phát triển mạnh; hưng khởi

    • Một nền văn hóa mới đang trỗi dậy.

  3. động từ

    nổi lên; hưng khởi; trỗi dậy

    • Mọi người đã nảy sinh hứng thú với chủ đề này.

  4. động từ

    nổi lên; hưng khởi; trở nên thịnh hành

    • Mốt này đang thịnh hành.

  5. động từ

    hưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh

    • Những thành phố mới đang nổi lên.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.