新兴

新兴
xīnxīng
tân hưng

mới nổi; đang phát triển; đang trỗi dậy

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#27565
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mới nổi; đang phát triển; đang trỗi dậy

    • Thị trường mới nổi phát triển rất nhanh.

  2. tính từ

    mới nổi; đang nổi lên (về thị trường, ngành công nghiệp, dịch bệnh, v.v.)

    • Thị trường mới nổi có rất nhiều tiềm năng.

  3. tính từ

    mới nổi; tân sinh; (sinh viên/học sinh) mới nhập học

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))HỘI Ý
  • cân(cái rìu)BỘ

Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.