盛行

盛行
shèngxíng
thịnh hành

thịnh hành; phổ biến; lưu hành rộng rãi

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#33722
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thịnh hành; phổ biến; lưu hành rộng rãi

    • Loại nhạc này bây giờ rất thịnh hành.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
  • thành(hoàn thành, đầy đủ)HÌNH THANH

Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.