壮大

壮大
zhuàng
tráng đại

lớn mạnh; phát triển mạnh

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#25303
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lớn mạnh; phát triển mạnh

    • Công ty chúng tôi đang phát triển lớn mạnh.

  2. động từ

    củng cố; tăng cường; khỏe mạnh

    • Chúng ta nên làm cho đất nước mình hùng mạnh.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tường(mảnh gỗ (biến thể của 爿))HÀI THANH
  • (người có học, chiến sĩ)BỘ

Chiến sĩ mạnh mẽ như tấm gỗ chắc chắn, thân hình vạm vỡ và hùng tráng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.