Tới nội dung chính

壮大

壮大
zhuàngdà
tráng đại

lớn mạnh; phát triển mạnh

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#25303
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lớn mạnh; phát triển mạnh

    • 。

      Công ty chúng tôi đang phát triển lớn mạnh.

  2. 貳动động từ

    củng cố; tăng cường; khỏe mạnh

    • 。

      Chúng ta nên làm cho đất nước mình hùng mạnh.

壮
zhuàng
tráng
BỘ THỦ⼠
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu