繁华

繁华
fánhuá
phồn hoa

ồn ào; náo nhiệt

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#36579
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ồn ào; náo nhiệt

    • Thành phố này rất sầm uất.

  2. tính từ

    thời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh

    • Thành phố này rất phồn hoa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.