势力
thế lực; lực lượng; thế (quân sự, chính trị...)
NGHĨA
- 壹名danh từ
thế lực; lực lượng; thế (quân sự, chính trị...)
中军事、政治等方面的力量和影响jūnshì、zhèngzhì děng fāngmiàn de lìliàng hé yǐngxiǎng
- 。
Anh ấy rất có thế lực.
- 貳名danh từ
thế lực; thế lực (của ai đó)
中某人或某个集团拥有的权力和影响范围mǒurén huò mǒugè jítuan yōngyǒu de quánlì he yǐngxiǎng fànwéi
- 參名danh từ
sức mạnh; lực; sức lực
中拥有的力量、资本或影响范围yōngyǒu de lìliàng、zīběn huò yǐngxiǎng fànwéi
thế lực; lực lượng; thế (quân sự, chính trị...)
NGHĨA
- 壹名danh từ
thế lực; lực lượng; thế (quân sự, chính trị...)
中军事、政治等方面的力量和影响jūnshì、zhèngzhì děng fāngmiàn de lìliàng hé yǐngxiǎng
- 。
Anh ấy rất có thế lực.
- 貳名danh từ
thế lực; thế lực (của ai đó)
中某人或某个集团拥有的权力和影响范围mǒurén huò mǒugè jítuan yōngyǒu de quánlì he yǐngxiǎng fànwéi
- 參名danh từ
sức mạnh; lực; sức lực
中拥有的力量、资本或影响范围yōngyǒu de lìliàng、zīběn huò yǐngxiǎng fànwéi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngđộng; cử động; di chuyển
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng