Tới nội dung chính

势力

势力
shìli
thế lực

thế lực; lực lượng; thế (quân sự, chính trị...)

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#7714
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thế lực; lực lượng; thế (quân sự, chính trị...)

    中军事、政治等方面的力量和影响jūnshì、zhèngzhì děng fāngmiàn de lìliàng hé yǐngxiǎng

    • 。

      Anh ấy rất có thế lực.

  2. 貳名danh từ

    thế lực; thế lực (của ai đó)

    中某人或某个集团拥有的权力和影响范围mǒurén huò mǒugè jítuan yōngyǒu de quánlì he yǐngxiǎng fànwéi

  3. 參名danh từ

    sức mạnh; lực; sức lực

    中拥有的力量、资本或影响范围yōngyǒu de lìliàng、zīběn huò yǐngxiǎng fànwéi

势
shì
thế
BỘ THỦ⼒
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu