- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
văn hóa; văn minh
văn hóa; văn minh
中人类在社会、文化、科技等方面的进步和发展rénlèi zài shèhuì、wénhuà、kējì děng fāngmiàn de jìnbù hé fāzhǎn
Nền văn minh nhân loại phát triển rất nhanh.
văn minh; văn hóa; nền văn minh
中有礼貌、讲道理、有教养的yǒu lǐmào、jiǎng dàolǐ、yǒu jiàoyǎng de
Đây là một xã hội văn minh.
văn hóa; chữ viết; văn chương
中人类社会发展到的高级阶段;包括语言、文字、艺术等rénlèi shèhuì fāzhǎn dào de gāojí jiēduàn;bāokuò yǔyán、wénzì、yìshù děng
Trung Quốc có nền văn minh lâu đời.
văn hóa; văn minh
văn hóa; văn minh
中人类在社会、文化、科技等方面的进步和发展rénlèi zài shèhuì、wénhuà、kējì děng fāngmiàn de jìnbù hé fāzhǎn
Nền văn minh nhân loại phát triển rất nhanh.
văn minh; văn hóa; nền văn minh
中有礼貌、讲道理、有教养的yǒu lǐmào、jiǎng dàolǐ、yǒu jiàoyǎng de
Đây là một xã hội văn minh.
văn hóa; chữ viết; văn chương
中人类社会发展到的高级阶段;包括语言、文字、艺术等rénlèi shèhuì fāzhǎn dào de gāojí jiēduàn;bāokuò yǔyán、wénzì、yìshù děng
Trung Quốc có nền văn minh lâu đời.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.