文明
văn hóa; văn minh
NGHĨA
- 壹名danh từ
văn hóa; văn minh
中人类在社会、文化、科技等方面的进步和发展rénlèi zài shèhuì、wénhuà、kējì děng fāngmiàn de jìnbù hé fāzhǎn
- 。
Nền văn minh nhân loại phát triển rất nhanh.
- 貳形tính từ
văn minh; văn hóa; nền văn minh
中有礼貌、讲道理、有教养的yǒu lǐmào、jiǎng dàolǐ、yǒu jiàoyǎng de
- 。
Đây là một xã hội văn minh.
- 參名danh từ
văn hóa; chữ viết; văn chương
中人类社会发展到的高级阶段;包括语言、文字、艺术等rénlèi shèhuì fāzhǎn dào de gāojí jiēduàn;bāokuò yǔyán、wénzì、yìshù děng
- 。
Trung Quốc có nền văn minh lâu đời.
văn hóa; văn minh
NGHĨA
- 壹名danh từ
văn hóa; văn minh
中人类在社会、文化、科技等方面的进步和发展rénlèi zài shèhuì、wénhuà、kējì děng fāngmiàn de jìnbù hé fāzhǎn
- 。
Nền văn minh nhân loại phát triển rất nhanh.
- 貳形tính từ
văn minh; văn hóa; nền văn minh
中有礼貌、讲道理、有教养的yǒu lǐmào、jiǎng dàolǐ、yǒu jiàoyǎng de
- 。
Đây là một xã hội văn minh.
- 參名danh từ
văn hóa; chữ viết; văn chương
中人类社会发展到的高级阶段;包括语言、文字、艺术等rénlèi shèhuì fāzhǎn dào de gāojí jiēduàn;bāokuò yǔyán、wénzì、yìshù děng
- 。
Trung Quốc có nền văn minh lâu đời.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 文wénngôn ngữ; văn chương; chữ viết
- 斑bānvết mực; đốm mực
- 斌bīnvăn võ song toàn; có văn có võ
- 斋zhāiăn chay; kiêng ăn (thịt, rượu...); trai giới
- 斐fěiâm phiên tự "fei" hoặc "fi"; (văn) rực rỡ; tốt đẹp
- 斈xuéhọc; học tập
- 斉qíđều; tề chỉnh; ngang bằng
- 斒bānđốm; vằn; vệt; lốm đốm
- 斓lándùng trong 斑斕|斑斓[ban1 lan2]
- 斔yǔđơn vị đo lường cổ (khoảng 16 đấu)
- 㪯
- 㪰