文明

文明
wénmíng
văn minh

văn hóa; văn minh

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#3718Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    văn hóa; văn minh

    人类在社会、文化、科技等方面的进步和发展rénlèi zài shèhuì、wénhuà、kējì děng fāngmiàn de jìnbù hé fāzhǎn

    • Nền văn minh nhân loại phát triển rất nhanh.

  2. tính từ

    văn minh; văn hóa; nền văn minh

    有礼貌、讲道理、有教养的yǒu lǐmào、jiǎng dàolǐ、yǒu jiàoyǎng de

    • Đây là một xã hội văn minh.

  3. danh từ

    văn hóa; chữ viết; văn chương

    人类社会发展到的高级阶段;包括语言、文字、艺术等rénlèi shèhuì fāzhǎn dào de gāojí jiēduàn;bāokuò yǔyán、wénzì、yìshù děng

    • Trung Quốc có nền văn minh lâu đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.