集会

集会
huì
tập hội

tụ họp; hội họp; cuộc tập hội

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#8423Lượng từ 个 / 次
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tụ họp; hội họp; cuộc tập hội

    人们一起聚集的活动或场合rénmen yìqǐ jùjí de huódòng huò chǎnghé

    • Chúng tôi có một cuộc họp.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Hàng nghìn người đến dự cuộc mít tinh hôm nay.

  2. động từ

    tụ tập; quần tụ

    一群人聚集在一起yī qún rén jùjí zài yīqǐ

    • Ngày mai chúng ta sẽ tập hợp.

  3. danh từ

    hội thảo; buổi học tập; lớp huấn luyện

    许多人聚集在一起进行某种活动xǔduō rén jùjí zài yīqǐ jìnxíng mǒuzhǒng huódòng

    • Chúng tôi có một cuộc tập hợp.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.