独处

独处
chǔ
độc xử

sống một mình; ở một mình; dành thời gian riêng tư

2 nghĩa#7436
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sống một mình; ở một mình; dành thời gian riêng tư

    一个人单独待在某个地方;不和别人在一起yī gè rén dāndú dāi zài mǒu ge dìfang;búhé biérén zài yīqǐ

    • Tôi thích ở một mình.

  2. động từ

    sống một mình; ở một mình

    一个人单独待在某个地方yī ge rén dāndú dāi zài mǒu ge dìfang

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.