Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
/
独处
独处
độc xử
sống một mình; ở một mình; dành thời gian riêng tư
2 nghĩa#7436
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sống một mình; ở một mình; dành thời gian riêng tư
中一个人单独待在某个地方;不和别人在一起yī gè rén dāndú dāi zài mǒu ge dìfang;búhé biérén zài yīqǐ
- 。
Tôi thích ở một mình.
- 貳动động từ
sống một mình; ở một mình
中一个人单独待在某个地方yī ge rén dāndú dāi zài mǒu ge dìfang
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
独处
Phồn thể獨處
độc xử
sống một mình; ở một mình; dành thời gian riêng tư
2 nghĩa#7436
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sống một mình; ở một mình; dành thời gian riêng tư
中一个人单独待在某个地方;不和别人在一起yī gè rén dāndú dāi zài mǒu ge dìfang;búhé biérén zài yīqǐ
- 。
Tôi thích ở một mình.
- 貳动động từ
sống một mình; ở một mình
中一个人单独待在某个地方yī ge rén dāndú dāi zài mǒu ge dìfang
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo