集合

集合
tập hợp

tập hợp; tụ tập; (toán) tập hợp

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#4164
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tập hợp; tụ tập; (toán) tập hợp

    很多人或东西聚在一起hěnduō rén huò dōngxi jùzài yìqǐ

    • Chúng ta tập hợp ở đây.

  2. danh từ

    tập hợp; (toán) tập hợp; tụ tập

    许多人或物聚在一起;数学上具有相同特征的元素组成的整体xǔduō rén huò wù jù zài yīqǐ; shùxué shang jùyǒu xiāngtóng tèzhēng de yuánsù zǔchéng de zhěngtǐ

    • Đây là một tập hợp rỗng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.