集结

集结
jié
tập kết

tập hợp; tập kết (lực lượng)

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#13465
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tập hợp; tập kết (lực lượng)

    许多人或军队聚集在一起xǔduō rén huò jūnduì jùjí zài yìqǐ

    • Quân đội đang tập kết.

  2. động từ

    tập kết; tập hợp; huy động

    将人员或力量聚集在一起jiāng rényuán huò lìliàng jùjí zài yìqǐ

  3. động từ

    tích lũy; tụ tập

    很多人或东西聚集在一起hěnduō rén huò dōngxi jùjí zài yìqǐ

  4. động từ

    tập trung vào; chú ý đến; nhìn nhận từ góc độ

    聚集在一起;把东西或人员集合到一个地方jùjí zài yīqǐ; bǎ dōngxi huò rényuán jíhé dào yīgè dìfang

  5. động từ

    tụ tập; nhỏ bé

    聚集在一起;集合jùjí zài yīqǐ;jíhé

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.