- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))HỘI Ý
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Hiệp hội Golf Chuyên nghiệp (PGA)
Hiệp hội Golf Chuyên nghiệp (PGA)
Anh ấy đã gia nhập Hiệp hội Golf Chuyên nghiệp.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Hiệp hội Golf Chuyên nghiệp (PGA)
Hiệp hội Golf Chuyên nghiệp (PGA)
Anh ấy đã gia nhập Hiệp hội Golf Chuyên nghiệp.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.