缩小

缩小
suōxiǎo
súc tiểu

thu nhỏ; giảm bớt; co lại

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#9454
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thu nhỏ; giảm bớt; co lại

    使变得小或少shǐ biànde xiǎo huòshǎo

    • Xin hãy thu nhỏ bức ảnh.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.