Khoe khoang là phóng đại sự thật vượt quá mức thực tế.
/
夸大
夸大
khoa đại
nói quá lời; nói nặng lời quá
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#18752
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nói quá lời; nói nặng lời quá
- 。
Bạn đừng phóng đại sự thật.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
夸大
Phồn thể誇大
khoa đại
nói quá lời; nói nặng lời quá
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#18752
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nói quá lời; nói nặng lời quá
- 。
Bạn đừng phóng đại sự thật.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía