Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
/
范围
范围
phạm vi
phạm vi; giới hạn; tầm
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#2516Lượng từ 个
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phạm vi; giới hạn; tầm
中某件事能涉及的地方或界限mǒu jiàn shì néng shèjí de dìfang huò jièxiàn
- 。
Phạm vi này quá rộng.
- 貳名danh từ
phạm vi; giới hạn; tầm
中事物所包含或涉及的区域或限度。shìwù suǒ bāohán huò shèjí de qūyù huò xiàndù
- 。
Phạm vi này quá lớn.
- 參名danh từ
giới hạn; hạn chế
中一定范围内的区域或界限yīdìng fànwéi nèi de qūyù huò jièxiàn
- 肆名danh từ
tầm bắn; tầm xa
- 。
Phạm vi này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
范围
Phồn thể範圍
phạm vi
phạm vi; giới hạn; tầm
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#2516Lượng từ 个
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phạm vi; giới hạn; tầm
中某件事能涉及的地方或界限mǒu jiàn shì néng shèjí de dìfang huò jièxiàn
- 。
Phạm vi này quá rộng.
- 貳名danh từ
phạm vi; giới hạn; tầm
中事物所包含或涉及的区域或限度。shìwù suǒ bāohán huò shèjí de qūyù huò xiàndù
- 。
Phạm vi này quá lớn.
- 參名danh từ
giới hạn; hạn chế
中一定范围内的区域或界限yīdìng fànwéi nèi de qūyù huò jièxiàn
- 肆名danh từ
tầm bắn; tầm xa
- 。
Phạm vi này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)