放大

放大
fàng
phóng đại

tăng lớn; mở rộng; phóng to

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#8046
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tăng lớn; mở rộng; phóng to

    使某物变得更大或更宽广shǐ mǒuwù biàndé gèngdà huò gèng kuānguǎng

    • Xin hãy phóng to bức ảnh.

  2. động từ

    phóng to; tăng lớn; mở rộng

    使某物看起来或变得更大、更明显shǐ mǒuwù kànqǐlái huò biàndé gèng dà、gèng míngxiǎn

    • Xin hãy phóng to bức ảnh.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.