增大

增大
zēng
tăng đại

tăng lớn; mở rộng; phóng to

HSK 5 (3.0)3 nghĩa#22465
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tăng lớn; mở rộng; phóng to

    • Chúng ta cần tăng cường sản xuất.

  2. động từ

    tăng lớn; mở rộng; khuếch đại

    • Xin hãy tăng âm lượng lên.

  3. động từ

    phóng to; tăng lớn; mở rộng

    • Làm ơn tăng âm lượng lên một chút.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.